Meanings
thử
Từ điển phổ thông
1.
nóng bức
2.
nắng
3.
mùa hè
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Nắng, nóng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nắng. Mặt trời chiếu nóng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nóng bức: Thịnh thử; Thử giá (nghỉ hè)
Etymology: shǔ
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hàn thử biểu
Nôm Foundation
nóng
Compound Words17
thử hạ•thử kỳ•hàn thử biểu•thử thiên•thử khí•thử nhiệt•thử ôn•thử giá•thử nhiệt•thử khí•trúng thử•hạ thử•tỵ thử•chưng thử•viêm thử•nhục thử•đại thử