Meanings
Từ điển phổ thông
trái, đối lập
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trái ngược nhau — Chia lìa nhau. Td: Khuê li.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khuê li (xa người yêu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ (cổ văn): Khuê li (xa người yêu)
2.
Mặt trời lặn
Etymology: kuí
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Trái
2.
Xa cách.
Nôm Foundation
đối lập; xa cách; tách biệt
Compound Words2
khuê cách•khuê vi