Meanings
tinh
Từ điển phổ thông
sáng sủa
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Trong suốt lóng lánh — Tên một thứ khoáng chất trong suốt, tức Thuỷ tinh — Đọng lại kết lại thành hạt cứng, cũng nói là Kết tinh.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy chất đặc biệt: Tinh thể (crystal); Tinh thể quản (transistor)
2.
Sáng nhấp nhánh: Lượng tinh tinh; Tinh oánh (trong và lấp lánh)
Etymology: jīng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kết tinh, sáng tinh
Nôm Foundation
tinh thể; trong, sáng; rực rỡ
Compound Words6
thủy tinh•kết tinh•lân tinh•băng tinh•thuỷ tinh•bạc hà tinh