Meanings
hoảng
Từ điển trích dẫn
(Tính) Sáng rõ.
hoáng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hoa mắt: Hoáng mắt
2.
Nhận xét không rõ: Chó cắn hoáng
Etymology: Hv hoảng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hoáng mắt (hoa mắt)
Nôm Foundation
sáng, chói; lay động, lung lay
nhoáng
Bảng Tra Chữ Nôm
chớp nhoáng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khoảnh khắc: Trong chớp nhoáng
2.
Sáng rồi tắt mau: Chớp nhoang nhoáng
Etymology: Hv nhật quang
Compound Words2
hào nhoáng•chớp nhoáng