Meanings
Từ điển phổ thông
1.
mờ mờ, tối tăm
2.
ngu dốt
Từ điển trích dẫn
4.
(Động) Làm trái. ◎Như: “bất yếu muội trước lương tâm tố sự” 不要昧著良心做事 không chịu làm việc gì trái với lương tâm. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Ngã tưởng tha hồi Kế Châu tham mẫu tham sư, kì ước bách nhật tiện hồi. Kim kinh nhật cửu, bất tri tín tức, mạc phi muội tín bất lai?” 我想他回薊州探母參師, 期約百日便回. 今經日久, 不知信息, 莫非昧信不來? (Đệ tứ thập tứ hồi) Tôi cứ nghĩ ông ấy về Kế Châu thăm mẹ thăm thấy, và hẹn một trăm ngày rồi trở lại. Bây giờ đã lâu rồi mà không có tin tức, chẳng lẽ lại thất hứa không đến nữa?
Từ điển Thiều Chửu
3.
Tam muội 三昧 dịch âm chữ Phạm, Tàu dịch là chính định 正定 nghĩa là dùng công tu hành trừ sạch được hết trần duyên mà vào cõi một mầu rỗng không vắng lặng gọi là tam muội, như du hí tam muội 遊戲三昧 nhập định xuất định thuần mặc tự nhiên. Bây giờ hay mượn hai chữ ấy để chỉ cái áo diệu của một môn gì, như ông Hoài Tố tài viết chữ thảo, tự cho là đắc thảo thư tam muội 得艸書三昧 biết được cái chỗ áo diệu về nghề viết chữ thảo.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tối tăm — Đầu óc tối tăm — Mắt mờ.
Bảng Tra Chữ Nôm
lỗ mội
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Làm bậy: Muội trước lương tâm (không nghe lương tâm)
2.
Bụi đen do khói làm ra: Muội bóng đèn
3.
Dốt nát: Ngu muội
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mạo muội: mờ ám, đen tối.
Etymology: A1: 昧 muội
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ám muội
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mặt trời u ám, bị che đậy.
Nôm Foundation
mờ mịt, tối tăm; làm tối
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 貝:buổi
Etymology: C2: 昧 muội
Examples
Compound Words19
mê muội•ám muội•muội đán•ngu muội•muội tâm•thảo muội•ái muội•ngu muội vô tri•ám muội•mòng muội vô tri•mạo muội•ái muội•tam muội•ảm muội•hôn muội•minh muội•mông muội•tố muội bình sanh•thập kim bất muội