Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quãng thời giờ hay không gian giúp tính toán: Sang năm vào cữ này; Thử dùng tay thước này làm cữ mà đo
2.
Còn âm là Cỡ
Etymology: Hv nhật cự
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cữ (chỉ khoảng thời gian ước chừng: cữ rét, vào cữ này)
Compound Words3
ở cữ•cữ rét cuối năm•cấy đúng cữ