Meanings
Từ điển phổ thông
1.
bay lên
2.
cái thưng
3.
thưng, thăng (đơn vị đo)
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Thăng”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mặt trời lên cao — Lên cao — Tốt đẹp hơn — Dùng như chữ Thăng 升.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lên cao: Thăng giáng cơ (thang máy); Thăng hà (lên cõi xa: vua chết); Thăng hoa (biến thẳng từ thể đặc ra thể hơi)
2.
Tên họ
3.
Lượng (ngày nay ở TH bằng một lít): Nhất thăng bi tửu (một lít bia)
4.
Nâng lên cao: Thăng kì (kéo cờ); Thăng quan phát tài; Thăng hiệu (dấu nhạc nâng các nốt lên nửa cung)
Etymology: shēng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thăng bình, thăng hoa
Nôm Foundation
tăng, thăng; bình yên; hòa bình
Compound Words14
thăng long•thăng khởi•thăng trị•thăng bình•thăng hoa•thăng giáng•thăng thiên•hào thăng•phan thăng•thượng thăng•trực thăng phi cơ•đề thăng•tứ hải thăng bình•ca vũ thăng bình