Meanings
Từ điển phổ thông
1.
thịnh vượng
2.
nở rộ (hoa)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vừng sáng xung quanh mặt trời — Sáng đẹp — Tốt đẹp. Hưng thịnh. Truyện Phan Trần: » Tốt cung quan lộc vượng hào thê nhi «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bốc cao: Hoả hẩn vượng
2.
Tên họ
3.
Tốt đẹp: Vượng thịnh; Vượng nguyệt (tháng bán được nhiều hàng)
Etymology: wàng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phấn phát, nổi trội.
Etymology: A1: 旺 vượng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thịnh vượng
Nôm Foundation
thịnh vượng; phát triển; gia tăng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 王:vướng
Etymology: C2: 旺 vượng
Examples
Compound Words13
vượng quý•vượng vận•vượng khí•vượng nguyệt•thịnh vượng•vượng thịnh•vượng địa•hưng vượng•hưng vượng•Thịnh vượng chung Úc•âm hư hoả vượng•an khang thịnh vượng THẠNH•nhân tài lưỡng vượng