Meanings
tộc
Từ điển phổ thông
loài, dòng dõi, họ
Từ điển Thiều Chửu
6.
Một âm là tấu, dùng như chữ tấu 奏.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dòng họ — Họ hàng — Loài. Td: Thuỷ tộc ( loài vật sống dưới nước ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sồng sộc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có nét tương đồng: Miêu tộc (gồm các thú như mèo, báo, cọp...); Thuỷ tộc; Ngư tộc
2.
Họ hàng xa gần họp lại: Hợp tộc; Tộc trưởng; Tru di tam tộc (hình phạt giết cả họ nội ngoại của chồng và họ vợ)
3.
Nòi giống: Hán tộc; Việt tộc
Etymology: zú
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Họ hàng.
Etymology: A1: 族 tộc
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
(văn) Hai mươi lăm là một lư 閭, bốn lư là một tộc
Nôm Foundation
thị tộc, bộ tộc, chủng tộc
thấu
Từ điển trích dẫn
7.
(Động) Thời xưa, xử người phạm tội, phạt liên lụy tới cả người thân thuộc (cha mẹ, anh em, vợ con), gọi là “tộc”.
10.
Một âm là “tấu”. § Thông “tấu” 奏.
tấu
sộc
Bảng Tra Chữ Nôm
tọc mạch
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Các khớp lung lay: Bàn ghế sộc sệch
2.
Tới mau bất ngờ: Từ đâu chạy sộc tới
Etymology: Hv tộc; trọc
tọc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chọc: Tọc mạnh vào
2.
Tò mò: Tọc mạch
Etymology: tộc; thủ thốc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gia tộc
Examples
Compound Words37
tộc diệt•tộc đệ•tộc huynh•dân tộc•gia tộc•tộc tru•tộc biểu•ngoại tộc•danh tộc•cựu tộc•sĩ tộc•mãn tộc•cửu tộc•dị tộc•quốc tộc•tam tộc•thân tộc•ngũ tộc•diệt tộc•xích tộc•chủng tộc•hán tộc•quan tộc•dân tộc Chàm•quý tộc•huyết tộc•vũ tộc•vọng tộc•chủng tộc diệt tuyệt•đồng tộc