Meanings
Từ điển phổ thông
mới mẻ
Từ điển trích dẫn
6.
(Danh) Họ “Tân”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bắt đầu — Mới ( trái với cũ ). Thành ngữ: » Tống cựu nghênh tân « ( đưa cũ đón mới ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xử nữ: Gái tân
2.
Màng trinh: Còn tân
3.
Phiên âm: Tân gia pha (ba) (Singapore); Tân trạch tây (New Jersey)
4.
Mới; hợp thời: Tân binh; Tân kĩ thuật; Tân mai tố (neomycin); Tân nguyệt (crescent); Tân văn (tin mới)
5.
Mới cưới: Tân lang
Từ điển Trần Văn Chánh
5.
[Xin] Tên triều đại (năm 8 sau CN, Vương Mãng cướp ngôi nhà Hán lấy quốc hiệu là Tân, đóng đô ở Trường An)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tân xuân; tân binh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nâng cao quá mức: Tâng công; Tâng bốc
2.
Dáng đi nhẹ nhàng: Nhảy tâng tâng
3.
Cụt hứng: Tâng hẩng
Etymology: Hv tân; tăng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đề cao, nói hay nói tốt.
Etymology: C2: 新 tân
Nôm Foundation
mới, gần đây, tươi, hiện đại
Examples
Compound Words103
tân kỳ•tân hoan•tân khoa•tân lai sạ đáo•tân đảo•tân lang•tân trào•tân bình cựu tửu•tân ước•tân hưng•tân trào•tân dương•tân niên•tân quan thượng nhậm tam bả hoả•tân thế giới•tân học•tân thể•tân sầu cựu hận•tân nhiệm•tân lịch•tân thức•tân trần đại tạ•tân tiến•tân tiên•tân văn•trai tân•tân tây lan•tân dân•tân cận•tân tạo