Meanings
học
Từ điển phổ thông
học hành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
học hành; học hiệu; học đòi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Môn khảo cứu: Toán học
2.
Tìm biết: Hoạt đáo tử, học đáo tử (còn sống, còn học)
3.
Một chức văn quan đời xưa: Thị độc học sĩ
4.
Trường: Học hiệu; Đại học; Thượng học (đi tới trường)
5.
Bắt chước: Học kê (nhại gà gáy)
6.
Vốn liếng hiểu biết: Tài sơ học thiển; Học phân chế (tính học trình bằng lối gom số điểm gán cho từng môn: credit system)
Etymology: xué
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Trỏ nghiệp nhà Nho và những người theo đòi khoa cử.
2.
Tự mình tìm kiếm hoặc nhờ thầy dạy mà tích lũy kiến thức, kỹ năng.
Etymology: A1: 學 → 斈 học
Nôm Foundation
học tập, kiến thức; trường học
Examples
học
Hoặc lại mảng [nghe nói] con chẳng hay [thích, ham] học nghề.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 20b
Khi đã cả thì đi học hành chữ nghĩa.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 1a
Song chất trời cho cao hơn, nghề học hỏi khắp rộng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, 48a
Phan thời về dọn lầu thơ. Khuyên con gióng giả [chăm chỉ, hăng hái] sớm trưa học hành.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 2b
Học chẳng biết rằng hay chi cả. Cưỡi đầu người kể đã ba phen.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 12a
Compound Words2
trường học•học tập