Meanings
Từ điển phổ thông
vẻ
Từ điển trích dẫn
8.
(Danh) Đồng tiền. ◎Như: “nhất văn” 一文 một đồng tiền. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Ngã tam thập văn mãi nhất bả, dã thiết đắc nhục, thiết đắc đậu hủ! Nhĩ đích điểu đao hữu thậm hảo xứ, khiếu tố bảo đao” 我三十文買一把, 也切得肉, 切得豆腐! 你的鳥刀有甚好處, 叫做寶刀 (Đệ thập nhị hồi) Tao (chỉ bỏ) ba mươi tiền cũng mua được một con, thái được thịt, cắt được đậu phụ! Đao đồ bỏ của mày thì hay ở chỗ nào mà gọi là đao báu?
9.
(Danh) Họ “Văn”.
13.
(Động) Vẽ hoa văn, thích chữ. ◎Như: “văn thân” 文身 vẽ mình. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thùy tưởng kim nhật bị Cao Cầu giá tặc khanh hãm liễu ngã giá nhất tràng, văn liễu diện, trực đoán tống đáo giá lí” 誰想今日被高俅這賊坑陷了我這一場, 文了面, 直斷送到這里 (Đệ thập nhất hồi) Ai ngờ bị thằng giặc Cao Cầu hãm hại ta, thích chữ vào mặt, đày thẳng đưa đến đây.
Từ điển Thiều Chửu
2.
Văn từ, họp nhiều chữ lại thành bài gọi là văn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vẻ đẹp bề ngoài. Td: Văn hoa — Chữ nghĩa. Td: Văn tự — Lời nói hay đẹp. Td: Văn chương — Đồng tiền — Nhỏ nhắn thanh nhã. Đoạn trường tân thanh : » So dồn dây vũ dây văn « ( dây văn là dây đàn nhỏ, âm thanh cao ) — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Văn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cách diễn tả: Tình văn tịnh mậu (ý tưởng và văn đều hay)
2.
Chữ viết: Chung đỉnh văn (chữ khắc trên đồ đồng cổ)
3.
Ngôn ngữ: Anh văn; Hán văn
4.
Văn sĩ TH có hai lối viết một lối bình dân gọi là Bạch; và lối viết cao kì gọi là Văn (thứ này gồm cổ văn); ngoài ra lại có lối dung hoà cả hai: Bán văn bán bạch, Văn phòng tứ bảo (bút, thoi mực, nghiên mục, giấy)
5.
Chỉ có hình thức bên ngoài: Hư văn
6.
Ngạch song lập với võ: Văn quan
7.
Dáng vẻ thanh tao: Văn nhân; Văn nhã; Văn hoả (lửa nhỏ)
8.
Một số hiện tượng thiên nhiên: Thiên văn; Thuỷ văn
9.
Che đậy: Văn quá sức phi (che tội và tô cho nhẹ các điều lầm lỡ)
10.
Đồng tiền (cổ văn)
11.
Phiên âm; Brunei: Văn lai (vơi bộ thảo)
12.
Mấy cụm từ: Nhất văn bất trị (không đáng một chữ, một đồng); Văn cáp (con sò); Văn thân (* nhóm nhà Nho bất mãn với triều Huế; * khắc hình chàm lên da: tattoo)
Etymology: wén
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dây văn: dây đàn nhỏ (dây vũ: dây đàn to).
2.
Chữ viết, bài viết, tác phẩm được viết và đọc.
3.
Năng lực được đào tạo và ngạch quan được bổ dụng theo đường Nho học.
4.
Đường nét, họa tiết.
Etymology: A1: 文 văn
Từ điển Trần Văn Chánh
16.
[Wén] (Họ) Văn.
Nôm Foundation
văn học, văn hóa, viết
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
văn chương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Ví*
2.
Du dương: Véo von
3.
Đứng cao một mình: Chon von
Etymology: (văn; khẩu viên) (sơn viên; Nôm bông* )
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
chon von
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vằn vặn: quấn buộc, bó chặt.
Etymology: C2: 文 văn
Examples
Thiên Tích mặt mũi tốt lành, lời văn dào tươi.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Trà Đồng, 49b
Thay Tùy trời mở Đường tông. Kham loạn lấy võ, trị dùng lấy văn.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 44b
Tiếc thay một đấng anh tài. Nghề văn nghiệp võ nào ai dám bì.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên ca diễn, 34a
Văn thì cửu phẩm đã sang. Võ thì lục phẩm còn mang gươm hầu.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 3a
Hài văn lần bước dặm xanh. Một vùng như thể cây quỳnh, cành dao.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 3b
Compound Words178
văn phòng tứ bửu•văn minh•văn như kì nhân•văn nhã•văn khôi•văn trị•văn phòng tứ bảo•văn xuôi•văn thân•văn lang•văn khoa•văn lí•văn thái•văn thư•văn bằng•Văn Thù Sư Lợi•văn miếu•văn hiến•văn uyển•văn chỉ•văn khố•văn võ•văn hiến•văn phòng•văn chức•văn vũ song toàn•văn khế•văn pháp•văn học•văn sức