Meanings
Từ điển phổ thông
tôn trọng, kính trọng
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Sự cung kính.
6.
(Danh) Họ “Kính”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng nghiêm chỉnh, coi trọng người khác — Thận trọng giữ gìn ngôn ngữ cử chỉ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dâng tiến: Kính trà; Kính nễ nhất bôi
2.
Nể trọng: Kính lão đắc thọ; Kính nhi viễn chi
3.
Tiếng lịch sự: Kính hạ (dâng lời chúc mừng); Kính thỉnh quang lâm
Etymology: jìng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rất mực trọng vọng (bề trên).
Etymology: A1: 敬 kính
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
cái kiến
Nôm Foundation
tôn trọng, vinh danh; một cách tôn trọng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
kính nể
Examples
Kính ang nạ [cha mẹ], thờ kẻ già.
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 43b
Giúp nạn, chống dịch, cùng nương cậy. Biết kính, hay yêu, lẫn thuận hoà.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 10a
Lòng riêng, riêng cũng kính yêu. Chồng chung chưa dễ ai chiều cho ai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 50a
Compound Words34
kính nghiệp lạc quần•kính lễ•kính cẩn•kính tích tự chỉ•kính lão tôn hiền•kính thưa•kính nể•kính nhã thần minh•kính trọng•sùng kính•kính chúc•kính thân•kính ái•kính quỷ thần nhi viễn chi•kính lễ•kính lão•cung kính•kính nhi viễn chi•kính tửu bất ngật ngật phạt tửu•kính phục•kính hiền lễ sĩ•tôn kính•kính biếu•cung kính bất như thung mệnh•khả kính•hiếu kính•thảo kính cha mẹ•uý kính•ái kính•cổ kính