Meanings
Từ điển phổ thông
1.
rách nát, xấu
2.
của tôi (ý khiêm tốn)
Từ điển trích dẫn
3.
5.
(Động) Vứt, bỏ.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hư hỏng. Hư nát — Bỏ đi — Mệt mỏi — Cũ, xấu. Tiếng khiêm nhường khi nói về những thứ gì của mình — Dùng như chữ Tệ 弊.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Tệ trửu tự châu (chổi cùn coi như ngọc - vì là của mình)
2.
Rách rưới (cổ văn): Tệ y (áo rách); Khí chi như tệ si (vứt đi như giầy rách)
3.
Của kẻ này: Tệ xá; Tệ tính Trần (tên tôi là Trần)
Etymology: bì
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tồi tệ
Nôm Foundation
phá hủy, tiêu diệt; bị vỡ, rách
Compound Words13
tệ chửu thiên kim•tệ y•tệ chửu tự trân•tệ tỷ•tệ tính•tệ xứ•tệ tỉ tôn vinh•tệ hiệu•điêu tệ•quốc tệ•thị như tệ tỉ•dân sanh điêu tệ•khí chi như tệ tỉ