Meanings
Từ điển phổ thông
1.
hỏng, đổ nát
2.
thua, thất bại
3.
phá
4.
ôi, thối, úa, héo
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Thua. Thua trận — Hư hỏng, không dùng được.
Bảng Tra Chữ Nôm
bậy bạ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kháng lại: Bại độc
2.
Thắng lớn: Đại bại xâm lỗ quân (đánh tan giặc xâm lăng)
3.
Thua lớn: Bại quân
4.
Hư mòn: Bại lộ (lù) (hỏng việc và bị trống chuyện); Bại lộ (luò) (sa sút)
5.
Không thành công: Thành bại (được thua)
6.
Làm hư hỏng: Bại hoại; Bại gia tử
Etymology: bài
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Suy đồi, hỏng nát, đổ vỡ.
2.
Thua trận.
Etymology: A1: 敗 bại
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đánh bại; bại lộ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Bậy bạ (*Sái phép; Nói bậy bạ; *Sơ sơ; Ăn bậy bạ vài miếng)
Etymology: (Hv phi; bại) (khẩu phi: phôi)
Nôm Foundation
bị đánh bại, suy giảm, thất bại
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ gốm cỡ to, thường đựng chất lỏng hoặc chất rời.
Etymology: C2: 敗 bại
Examples
Minh nhân bại trận dái he. Đường Bắc chạy về Yên Dũng đóng quân.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 124a
Bại tan gia thất đời từng thấy. Tổn hại tinh thần sự ích chi.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 63a
Compound Words74
bại lộ•bại tụng•bại tục•bại vong•bại bích•bại hoại môn mi•bại lạc•bại hứng•bại tán•hủ bại•thắng bại•bại bút•bại hoả•bại cục•bại bắc•bại hủ•bại vị•bại trượng•bại minh•bại liệt•đánh bại•lụi bại•bại tục đồi phong•bại sản•bại thoái•bại tướng•bại liễu tàn hoa•bại trượng•bại loại•bại trận