Meanings
hiệu
Từ điển phổ thông
1.
bắt chước
2.
ví với
3.
công hiệu
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Bắt chước, mô phỏng, theo. ◎Như: “hiệu pháp” 效法 bắt chước phép gì của người, “hiệu vưu” 效尤 noi lỗi lầm của người khác. ◇Vương Bột 王勃: “Nguyễn Tịch xương cuồng, khởi hiệu cùng đồ chi khốc” 阮籍猖狂, 豈效窮途之哭 (Đằng vương các tự 滕王閣序) Nguyễn Tịch càn rở điên cuồng, há bắt chước ông mà khóc bước đường cùng?
3.
(Danh) Hiệu quả. ◎Như: “minh hiệu” 明效 hiệu nghiệm rõ ràng, “thành hiệu” 成效 đã thành kết quả. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Kim nhật đầu huyễn đích lược hảo ta, biệt đích nhưng bất kiến chẩm ma dạng đại kiến hiệu” 今日頭眩得略好些, 別的仍不見怎麼樣大見效 (Đệ thập nhất hồi) Hôm nay chứng hoa mắt nhức đầu có đỡ một chút, còn các bệnh khác thì chưa thấy hiệu quả gì cả.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bắt chước — Đúng như thật, đúng như mong muốn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hậu quả: Kiến hiệu
2.
Noi gương: Thượng hành hạ hiệu; Hiệu vu (noi gương xấu)
3.
Phục vụ hết mình: Hiệu tử; Hiệu mệnh (liều chết)
Etymology: xiào
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
Nôm Foundation
kết quả, hiệu quả
Compound Words21
hiệu ứng•hiệu đính•công hiệu•hiệu năng•hiệu quả•hiệu dụng•hữu hiệu•hiệu ích•hiệu lực•hiệu suất•hiệu nghiệm•hiệu ứng•hiệu chính•thất hiệu•kiến hiệu•báo hiệu•vô hiệu•báo hiệu•dĩ cảnh hiệu vưu•đông thi hiệu tần•hạng chi hữu hiệu