Meanings
Từ điển phổ thông
1.
cũ
2.
cho nên
3.
lý do
4.
cố ý, cố tình
Từ điển trích dẫn
7.
(Liên) Cho nên. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Huynh hà bất tảo ngôn. Ngu cửu hữu thử tâm ý, đãn mỗi ngộ huynh thì, huynh tịnh vị đàm cập, ngu cố vị cảm đường đột” 兄何不早言. 愚久有此心意, 但每遇兄時, 兄並未談及, 愚故未敢唐突 (Đệ nhất hồi) Sao huynh không nói sớm. Kẻ hèn này từ lâu đã có ý ấy, nhưng mỗi lần gặp huynh, huynh không hề nói đến, nên kẻ này không dám đường đột.
Từ điển Thiều Chửu
7.
Cho nên, tiếng dùng nối theo nghĩa câu trên.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sự việc. Chẳng hạn Biến cố ( việc xảy ra làm thay đổi tình hình ) — Cho nên, vì vậy — Nguyên nhân. Chẳng hạn Vô cố ( tự nhiên, không có nguyên do gì ) — Xưa cũ. Chết. Chẳng hạn Bệnh cố ( vì đau ốm mà qua đời ) — Chủ ý, có ý muốn như vậy.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
duyên cớ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Căn cớ: Vô cố(đừng nói “vô cớ”)
2.
Có chủ đích: Minh tri cố phạm
3.
Do đó: Cố năng
4.
Ngày xưa: Cố lí (làng quê); Cố bộ tự phong (nhốt mình trong các thói cũ; quá thủ cựu)
5.
Bạn bè: Cố nhân; Phi thân phi cố (không họ hàng bạn bè)
6.
Chết: Bệnh cố
7.
Ở thế kẹt: Quân tử cố cùng
8.
Cha mẹ các bậc từ Cử nhân trở lên
9.
Tên bình dân gọi các linh mục người ngoại quốc: Cố đạo
10.
Cha mẹ của ông bà
11.
Đành chịu: Cố đấm ăn xôi
12.
Ra sức: Cố gắng
13.
Trao đồ lấy tiền, rồi sẽ chuộc đồ lại: Cầm cố
14.
Việc xảy ra: Biến cố; Sự cố (tai nạn); Cố sự (giai thoại; lối bố cục)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gắng chịu, kiên trì không buông xuôi.
Etymology: C1: 故 cố
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
Cho nên: 因有信心,故不畏難 Vì tin tưởng, cho nên không ngại khó khăn; 陳氏孔章居相近,故主餘輩爲是遊 Trần Khổng Chương ở gần đó, nên bày ra cho chúng tôi chuyến đi chơi này (Cố Lân); 世皆稱孟嘗君能得士,士以故歸之 Đời đều khen Mạnh Thường Quân khéo đãi kẻ sĩ, nên kẻ sĩ theo ông (Vương An Thạch: Độc Mạnh Thường Quân truyện). 【故此】cố thử [gùcê] Vì vậy, vì thế. Như 故乃;【故而】cố nhi [gù'ér] Vì vậy, vì thế; 【故乃】cố nãi [gùnăi] (văn) Nên, cho nên;
⑤【故夫】 cố phù [gùfú] (văn) Liên từ đầu câu, biểu thị một lí lẽ hay quy luật sẽ được nêu ra để giải thích ở đoạn sau: 故夫河水結合,非一日之寒 Kìa nước sông đóng băng, không phải do lạnh một ngày (Luận hoành)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
cố ăn, cố gắng; cố đạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rắc rối: Cắc cớ
2.
Nguyên do: Cớ saỏ
Etymology: Hv cố; cứ; cứ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Duyên do, căn nguyên.
Etymology: A2: 故 cố
Nôm Foundation
cổ xưa, già; lý do, bởi vì
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 古:có
Etymology: C2: 故 cố
Examples
Giọng Kiều rền rĩ trướng loan. Nhà huyên chợt tỉnh hỏi cơn cớ gì.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 5b
Compound Words62
cụ cố•cố hương•cố sát•cố giao•cố Tổng Bí thư•cố quận•cố vũ•cố cư•cố ý•cố bộ tự phong•cố lại•cố lão•cố tri•cố phạm•cố cựu•sự cố•cố nhân•cố đô•cố viên•cố quốc•cố sự•cố lí•cố nhiên•cố thổ•cố hữu•cố hữu•cố hương•tế cố•điển cố•cựu cố