Meanings
Từ điển phổ thông
1.
nắm cả, giữ hết
2.
nhận thầu
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ôm trách nhiệm
2.
Độc quyền: Bao lãm
3.
Ôm vào lòng: Lãm tại hoài lí
4.
Buộc lại: Lãm thượng
Etymology: lǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lãm (buộc lại, độc quyền): lãm thượng; bao lãm
Nôm Foundation
nắm, cầm lấy; độc chiếm
Compound Words5
lãm bí trừng thanh•bao lãm•bao lãm từ tụng•cửu thiên lãm nguyệt•đại bao đại lãm