Meanings
toàn
Từ điển phổ thông
họp lại, tích góp
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Tập họp, tụ tập, gom góp. ◎Như: “toàn tích” 攢積 tích tụ, “toàn tiền” 攢錢 gom góp tiền, “toàn nga” 攢蛾 cau mày. ◇Tây du kí 西遊記: “Ngã tiền nhật tằng văn đắc Sa Tăng thuyết, tha toàn liễu ta tư phòng, bất tri khả hữu phủ” 我前日曾聞得沙僧說, 他攢了些私房, 不知可有否 (Đệ thất thập lục hồi) Ta trước đây từng nghe Sa Tăng nói, y hay góp nhặt dành dụm vốn riêng, không biết có hay không.
6.
Một âm là “toản”. (Động) Khoét, đục. Cũng như “toản” 鑽.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Họp lại, tích góp.
2.
Một âm là toản. cũng như chữ toản 鑽 khoét.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gom nhặt. Lượm lặt. Td: Toàn tập ( thu nhặt ).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
toản
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giùi lỗ — Một âm là Toàn. Xem Toàn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Quần (cuán)
2.
Tích trữ: Toản tiền
3.
Nắm: Toản khẩn chưởng đầu (nắm chặt bàn tay)
Etymology: zǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
dành dụm
quần
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
toản (nắm; tích trữ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Toản (zăn)
2.
Lắp các bộ phận vào nhau: Quần nhất lưỡng tự hành xa (lắp các bộ phận thành một chiếc xe đạp); Quần tam tụ ngũ
Etymology: cuán
Compound Words2
toàn tuỵ•vạn đầu toàn động