Meanings
Từ điển phổ thông
đuổi đi
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Ðuổi đi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xua đuổi. Trừ bỏ.
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
đuổi đi, trục xuất, loại bỏ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Theo kịp (từ ngữ bình dân)
2.
Xua đuổi đi: Bả nhân liễn tẩu
Etymology: niǎn