Meanings
Từ điển phổ thông
1.
vin, vịn tay
2.
kéo lại
3.
leo trèo
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Đuổi kịp, theo kịp tiền nhân.
9.
§ Cũng đọc là “phan”.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Kéo, dẫn đi — Níu. Vịn vào. Chinh phụ ngâm phúc của Đặng Trần Côn có câu: » Bộ nhất bộ hề phan quân nhu «. Bà Đoàn Thị Điểm dịch rằng: » Bước đi một bước lại vin áo chàng «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
phan (leo cao, tiến bộ): phan long (gặp minh chủ lập công)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Buộc tội: Loạn giảo loạn phan (khai bậy lúc bị khảo)
2.
Leo cao; tiến bộ thêm: Phan đăng tiếu bích (leo vách núi); Phan long (gặp minh chủ lập công)
3.
Tầm phào: Phan đàm
Etymology: pān
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
leo; kéo; bám vào
Compound Words13
phàn duyên•phan thăng•phan lưu•phàn phụ quyền quý•phan luyến•phàn cao kết quý•phan quế•phan viên•phàn thân đạo cố•phan phụ•phan thăng•di duyến phàn phụ•cao bất khả phàn