Meanings
Từ điển phổ thông
1.
bày, xếp
2.
trình bày
3.
tỏ ra, phô ra, khoe ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bài binh bố trận
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói huỵch toẹt: Bài mâu thuẫn
2.
Sắp xếp: Bài binh bố trận
3.
Làm ra vẻ: Bài uy phong
4.
Vẫy tay: Bài thủ
5.
Lắc lư: Bài động
6.
Quả lắc
7.
Phà qua sông: Bài độ
Etymology: bǎi
Nôm Foundation
đặt, để; trưng bày; đu đưa, lắc lư
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Mở ra, vạch ra.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mở ra — Lay động — Bày xếp. Dùng như chữ Bài. Ta thường đọc Bài là lầm.
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bưỡi ra
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bải hoải.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Gieo, rải hạt trồng.
Etymology: F2: thủ 扌⿰罷 bãi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vẫy đuôi: ngoe nguẩy đuôi, tỏ sự vui mừng hoặc phục tùng.
Etymology: C2: 擺 bãi
Examples
Compound Words19
bài độ•bài luân•bài bố•bài lộng•bài chung•bài khoát•bãi thoát•sa vào bẫy•bãi lạc•bài thiết•bài động•bãi hoa giá tử•dao bài•gài bẫy•cạm bẫy•cài bẫy•diêu đầu bãi vĩ•dao đầu bãi vĩ•đông diêu tây bãi