Meanings
Từ điển phổ thông
1.
định
2.
phỏng theo
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Phỏng theo, mô phỏng, bắt chước. ◎Như: “nghĩ cổ” 擬古 phỏng theo lối cổ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nghĩ "Xuân giang hoa nguyệt dạ" chi cách, nãi danh kì từ viết "Thu song phong vũ tịch"” 擬"春江花月夜"之格, 乃名其詞曰"秋窗風雨夕" (Đệ tứ thập ngũ hồi) Phỏng theo cách của bài "Xuân giang hoa nguyệt dạ", nên đặt tên cho bài từ là "Thu song phong vũ tịch".
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đắn đo, tính toán — So sánh — Bắt chước.
Bảng Tra Chữ Nôm
nghỉ ngơi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Định bụng: Nghĩ vu…
2.
Vẽ phác: Nghĩ nghị (đưa ra ý kiến); Nghĩ nhất cá phương án (phác ra kế hoạch)
3.
Bắt chước: Mô nghĩ; Nghĩ thái (mimicry)
Etymology: nǐ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tưởng nhớ đến, suy ngẫm đến.
2.
Suy tính, định liệu.
Etymology: C2: 擬 nghĩ
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
suy nghĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bỏ cuộc: Nghỉ học
2.
Ngừng lại lấy sức: Nghỉ mát; Nghỉ hè
Etymology: (trì; thủ trữ)(thủ dữ; nhật dữ)(nhật nghi; nghĩ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nôm Foundation
dự thảo; dự định, kế hoạch, đề xuất; giống như
Examples
Thức nằm nghĩ ngợi còn mường tượng. Lá chưa ai quét cửa thông.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 20a
Trăng già độc địa làm sao. Cầm dây chẳng nghĩ, buộc vào tự nhiên.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 15a
Việc gần xa phải trái giái thây ai. Hơi đâu nghĩ vào người cho thêm bận bụng.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 16a
Chim đến cây cao, chim nghỉ đỗ. Quýt hay thu lạnh, quýt sơ thâu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 16b
Vườn đào ngõ mận từng len lỏi. Gác tía lầu son mặc nghỉ ngơi.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 55b
Sao người ấy đi chốn ấy. Chẳng dám có khi rồi nghỉ.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, I, 20b
Giữa đường khát ngủ, tạm nghỉ dưới cây đan phượng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 30a
Nói rồi, lấy điều xanh nghỉ thắt cổ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 28a
Compound Words13
nghĩ thanh•ý nghĩ•nghĩ luận•nghĩ kinh•nghĩ xằng•ngẫm nghĩ•suy nghĩ•nghĩ cổ•trộm nghĩ rằng•sực nghĩ ra•thiết nghĩ•mô nghĩ•gột những ý nghĩ hủ bại