Meanings
tê
Từ điển trích dẫn
5.
§ Cũng đọc là “tê”.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tê (nặn; chen)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn đọc là Tể
2.
Chen: Tê tiến khứ
3.
Nặn: Bả thuỷ tê trạo (bóp cho vọt nước); Tê thời gian (cố dành thì giờ)
Etymology: jǐ
Nôm Foundation
chen chúc, xô đẩy
tễ
Từ điển phổ thông
gạt, đẩy
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đẩy tới trước — Chê bỏ.
tể
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tể (bóp nắn, tìm cho ra)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nháy mắt làm hiệu: Tể mi lộng nhãn
2.
Còn đọc là Tê
3.
Bóp nắn: Tể nhũ (vắt sữa); Tể nha cao (nặn kem đánh răng)
4.
Cố kiếm cho ra: Tể thời gian
5.
Đun đẩy: Biệt tể (đừng đẩy người ta)
6.
Chèn chặt: Tể tể sáp sáp (chặt như nêm)
Etymology: jǐ
Compound Words1
tễ mi lộng mục