Meanings
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nống lên
Đại Nam Quấc âm tự vị
Dùng vật khác mà nùng lên, dỡ lên, xúi giục.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dung túng, để mặc.
Etymology: F2: thủ 扌⿰農 nông
Nôm Foundation
phòng ngừa; đâm, châm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Thò tay xen vào.
Etymology: F2: thủ 扌⿰農 nông
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đo lường dung tích.
Etymology: F2: thủ 扌⿰農 nông
Examples
Compound Words4
nong sức•khung có nong kính•nong nả•nong giày