Meanings
Từ điển phổ thông
ủng hộ, giúp đỡ
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ôm đỡ. Nâng đỡ. Td: Ủng hộ — Tụ họp lại đông đảo — Che lấp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Có: Ủng hữu thập vạn nhân khẩu (đô thị - có dân số cả trăm ngàn); Ủng hữu quảng đại đích tư nguyên
2.
Chen chúc: Bất yếu ủng tể; Nhai đạo ủng tắc (phố kẹt xe); Nhất ủng nhi nhập (uà vào)
3.
Vây chung quanh
4.
Vững dạ vì có nơi nương tựa: Ủng binh thập vạn; Ủng hữu hạch vũ khí (yên trí mình có đạn nguyên tử); Ủng lư thưởng tuyết (nhàn hạ ôm lò sưởi xem tuyết)
5.
Ôm lấy: Ủng bão
6.
Nâng đỡ: Ủng hộ; Tiền hô hậu ủng
Etymology: yōng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quả chín quá nên hỏng nát.
Etymology: C1: 擁 ủng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ủng hộ, ủng bão (vay quanh), ủng binh (vững dạ có nơi nương tựa)
Examples
Compound Words9
ủng hữu•ủng hộ•ủng bão•ủng binh•ủng thũng•ung thũng•đồ ủng hư danh•nhất ủng nhi nhập•phong ủng