Meanings
Từ điển phổ thông
cán, nghiền, ép
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Một lối viết của chữ Cán 扞.
Bảng Tra Chữ Nôm
cán mì sợi, bị xe cán
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lau bóng (từ bình dân)
2.
Lăn (bột)
3.
Chuôi cầm: Cán dao
4.
Rỡ hột bông ra khỏi sợi: Cán bông
5.
Nện cho dẹp: Cán đất
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nghiêng về bên nào, ngả theo một bên.
Etymology: F2: thủ 扌⿰幹 cán
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gán ghép; gán tội
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ép buộc, áp đặt cho ai điều gì.
Etymology: F2: thủ 扌⿰幹 cán
Nôm Foundation
cuộn phẳng
Examples
Compound Words3
cán thép•bị xe cán•cán mì sợi