Meanings
Từ điển phổ thông
cất lên, nâng lên
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Cất lên, nâng lên.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đưa lên. Nhấc lên — Mở ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bả sương tử khiêu khai (mở nắp hộp)
Nôm Foundation
nâng lên, giơ lên; mở ra
Compound Words1
khều móc