Meanings
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Nôm Foundation
vỗ về, an ủi; làm dịu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cầm. Nắm — Xao nắn. Thoa bóp — Vỗ về — Một âm là Mô. Xem Mô.
Bảng Tra Chữ Nôm
phủ dụ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nuôi cho khôn lớn: Phủ dưỡng
2.
Gảy đàn (cổ văn): Phủ cầm
3.
Yên ủi: An phủ; Phủ dụ; Phủ di (vuốt ve)
Etymology: fǔ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱟲:phủ
Etymology: C1: 撫 phủ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Vỗ* : Con bê được vộ béo
Etymology: Hv phủ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nuôi dưỡng đặc biệt: Vỗ béo con bò
2.
Yên ủi: Vỗ về
Etymology: Hv phủ; tâm vũ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vỗ tay: lòng hai bàn tay đập đập vào nhau thành tiếng.
2.
An ủi, đoái hoài.
3.
Hai bề mặt va đập vào nhau.
4.
Dùng bàn tay đập đập lên vật khác.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vỗ về
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vồ ếch; vồ vập
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nắm lấy cơ hội quá vội vàng: Vồ vập
2.
Chộp lấy: Vồ ếch (* chụp bắt ếch; * ngã sấp)
Etymology: Hv phủ: thủ vô
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xô tới chụp lấy.
Etymology: F2: thủ 扌⿰無 vô
Bảng Tra Chữ Nôm
cám dỗ; dạy dỗ; dỗ dành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xui làm bậy: Cám dỗ
2.
Yên ủi: Chị dỗ em
Etymology: (Hv khẩu đỗ)(khẩu du; dụ; phủ)
Examples
Mây năm thức che phủ điện Nghiêu. Núi ngàn tầng quanh co đường Thục.
Source: tdcndg | Vịnh Hoa Yên tự phú, 31b
Thu im cửa trúc mây phủ. Xuân tạnh đường hoa gấm phong.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 21b
Vỗ trị biết chi là thửa trọng. Bảo rằng nhân nghĩa lấy làm sơ.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 27b
Vỗ về nhẽ khích lời khuyên. Đắp cao lũy nghĩa, chống bền chèo trung .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 32b
Từ con lưu lạc quê người. Bèo trôi sóng vỗ chốc mười lăm năm.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 63b
Về nhà dắt hai con vỗ thửa cật rằng: Cha mày bạc dạ, chỉn chẳng nương nhờ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 27b
Compound Words24
phủ dụ•bao phủ•che phủ•phủ dân•phủ biên tạp lục•phủ dưỡng•phủ uý•phủ an•phủ mô•phủ bão•an phủ•phủ niệm•phủ chưởng•phủ kiếm•phủ phê•phủ định•phủ tuất•phủ tồn•ái phủ•đốc phủ xứ•tuần phủ•an phủ sứ•chiêu phủ•ách hầu vũ bối