Meanings
Bảng Tra Chữ Nôm
liệu (vơ lấy)
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Vơ lấy.
4.
(Động) Khiêu chọc, khích, gợi. ◎Như: “liêu chiến” 撩戰 khiêu chiến. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Hà Cửu Thúc kiến tha bất tố thanh, đảo niết lưỡng bả hãn, khước bả ta thoại lai liêu tha” 何九叔見他不做聲, 倒捏兩把汗. 卻把些話來撩他 (Đệ nhị thập lục hồi) Hà Cửu Thúc thấy y (Võ Tòng) không nói, lại càng mướt mồ hôi, lựa lời gợi chuyện với y. ◇Lục Du 陸游: “Mai hoa cách thủy hương liêu khách, Dã điểu xuyên lâm ngữ hoán nhân” 梅花隔水香撩客, 野鳥穿林語喚人 (Nhị nguyệt tam nhật xuân sắc 二月三日春色) Mùi thơm hoa mai cách nước nao lòng khách, Tiếng chim đồng xuyên qua rừng gọi người.
3.
(Động) Vơ lấy.
4.
(Động) Khiêu chọc, khích, gợi. ◎Như: “liêu chiến” 撩戰 khiêu chiến. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Hà Cửu Thúc kiến tha bất tố thanh, đảo niết lưỡng bả hãn, khước bả ta thoại lai liêu tha” 何九叔見他不做聲, 倒捏兩把汗. 卻把些話來撩他 (Đệ nhị thập lục hồi) Hà Cửu Thúc thấy y (Võ Tòng) không nói, lại càng mướt mồ hôi, lựa lời gợi chuyện với y. ◇Lục Du 陸游: “Mai hoa cách thủy hương liêu khách, Dã điểu xuyên lâm ngữ hoán nhân” 梅花隔水香撩客, 野鳥穿林語喚人 (Nhị nguyệt tam nhật xuân sắc 二月三日春色) Mùi thơm hoa mai cách nước nao lòng khách, Tiếng chim đồng xuyên qua rừng gọi người.
5.
(Tính) Rối loạn. ◎Như: “liêu loạn” 撩亂 rối tung. ◇Tây sương kí 西廂記: “Chỉ giáo nhân nhãn hoa liêu loạn khẩu nan ngôn, hồn linh nhi phi tại bán thiên” 只教人眼花撩亂口難言, 魂靈兒飛在半天(Đệ nhất bổn 第一本, Đệ nhất chiết) Chỉ làm mắt hoa, lòng rối reng, miệng khó nói, thần hồn bay bổng tận lưng trời. § Nhượng Tống dịch thơ: “Mắt hoa, miệng những nghẹn lời, Thần hồn tơi tả lưng trời bay xa”.
6.
§ Ghi chú: Cũng đọc là “liệu”.
Bảng Tra Chữ Nôm
liêu (trêu chơi): liêu bát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xui: Liêu loạn
2.
Xem Nôm Lêu Lêu
3.
Xem Liêu (liáo)
4.
Rảy (nước...): Tiên liêu thượng điểm thuỷ tái tảo (rảy ít nước trước đã rồi sẽ quét)
5.
Vén lên: Liêu khởi lai
6.
Trêu chơi: Liêu bát
Nôm Foundation
nâng lên, giơ lên; rời đi, khởi hành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Đéo*
2.
Mang theo rề rề: Đèo bòng
3.
Tiện thể mang theo: Đèo thêm
4.
Nói lời tức giận: Đèo quảy
5.
Đẹt: Trái đèo
Etymology: (Hv đao)(thủ đao; thủ liêu)
Bảng Tra Chữ Nôm
bêu đầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trương ra chỗ trống: Bêu diếu; Bêu xấu; Bêu đầu phạm nhân
Etymology: (Hv liêu) (thủ phiêu, TH: biào)
Bảng Tra Chữ Nôm
leo cây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trèo: Leo cây
2.
Cụm từ: Leo teo (* hớt hải; * lèo tèo)
3.
Cao gầy: Leo kheo
4.
Xem thấu được: Nước trong leo lẻo
5.
Cao mà dễ đổ, dễ rớt: Cheo leo
6.
Dưa gang: Dưa leo
7.
Có ý lỗi hẹn: Cho leo cây (tiếng bình dân)
Etymology: (Hv băng liễu)(thủ liêu; túc liêu)(miên liêu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Cheo leo: cao ngất, chênh vênh.
2.
Trèo lên.
Etymology: F2: thủ 扌⿰尞 liêu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cao khẳng khiu: Cao lêu khêu
2.
Lang thang: Lêu bêu; Lêu lổng
3.
Ham chơi: Lêu lổng
4.
Trẻ con thách thức nhạo nhau: Lêu lêu!
Etymology: Hv liêu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lêu lổng
Bảng Tra Chữ Nôm
trớ trêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đeo đẳng; đeo đuổi; đeo kiếm; đeo sầu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mang bên mình: Đeo kiếm; Đeo mặt nạ
2.
Mang trong lòng: Đeo sầu
3.
Dai dẳng khó dứt: Đeo đẳng; Đeo đai; Đeo đuổi
Etymology: (Hv điêu; đao)(thủ đao; thủ liêu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𫼔:đeo
Etymology: C2: 撩 liêu
Bảng Tra Chữ Nôm
treo lên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ra hình phạt nếu tái phạm: Án treo
2.
Đặt vào vị trí tòn ten: Treo cờ; Treo cổ; Chó treo mèo đậy (lối giữ thực phẩm khỏi chó mèo ăn vụng)
3.
Đặt ra làm mẫu: Treo gương anh hùng
4.
Hứa thưởng ai đủ điều kiện: Treo giải
Etymology: (Hv chiêu)(thủ triệu; liêu)(thủ liêu; liêu cự)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 招:treo
Etymology: F2: thủ 扌⿰尞 liêu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cheo leo; cưới cheo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xiên xiên: Cheo chéo
2.
Tiền đám cưới nộp cho làng: Nộp cheo; Có cheo có cưới vợ chồng mới nên
Etymology: (Hv chiêu)(thủ liêu; khẩu triệu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
gieo mạ; gieo rắc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mấy cụm từ: Gieo cầu (Hán Vũ đế kén phò mã: công chúa từ trên lầu ném quả cầu xuống trúng ai thì nhận làm chồng); Gieo neo (vất vả)
2.
Rắc những thứ xấu: Gieo hoạ; Gieo vạ; Gieo gió thì gặt bão
3.
Vãi hạt giống?: Gieo mạ; Gieo giống
4.
Làm rơi: Gieo quẻ (gieo tiền để bói)
5.
Khơi tư tưởng trong trí khôn: Gieo mối ngờ
Etymology: (Hv chiêu)(diêu; thủ giao)(thủ liêu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sa xuống.
Etymology: C2: 撩 liêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dây buộc với cánh buồm.
Etymology: F2: thủ 扌⿰尞 liêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 召:trao
Etymology: C2: 撩 liêu
Từ điển phổ thông
nâng lên, nhấc lên, vén lên
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Examples
Trọn thấy phải oanh trêu mà yến quấy.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Long Đình, 12a
Ví chăng (chẳng) duyên nợ ba sinh. Làm chi đem thói khuynh thành trêu ngươi.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 6a
Trương Phụ thấy thốt giận sao. Giết ngươi Cảnh Dị đầu treo ngoài thành.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 126a
Viện thơ khung dệt bàn thêu. Chữ đề thiếp tuyết, cầm treo phả đồng .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 5b
Non Kỳ mộ chỉ trăng treo. Bến Phì gió thổi đìu hiu mấy gò.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 7b
Treo cổ chó, buộc cổ mèo. Bình dưa lọ muối chắt chiu nom dòm.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 6a
Compound Words5
treo lên•treo cờ•ngàn cân treo sợi tóc•nhãn hoa liêu loạn•nghìn cân treo sợi tóc ngàn