Meanings
Từ điển phổ thông
1.
đánh, va phải
2.
nước Đàn
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đụng chạm. Chạm vào — Một âm là Đãn.
Từ điển Trần Văn Chánh
[Dàn] Tên nước (thời xưa).
Nôm Foundation
quét bụi; cái quét bụi
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cầm nắm. Nắm giữ — Phủi bụi. Như chữ Đãn 担 — Một âm là Đàn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phủi nhẹ: Đản đản y phục; Kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)
Etymology: dǎn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 单:đan
Etymology: F2: thủ 扌⿰單 đan
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đan áo, đan lát
Examples
Compound Words6
đan sọt tre•đan xen•đan lưới•đan lát•đạn tử•hàng mây tre đan