Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Phủi nhẹ: Đản đản y phục; Kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)
Etymology: dǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 撣 (1).
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đùm bọc; một đùm muối
Nôm Foundation
lau bụi; dụng cụ lau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kê mao đản tử (lông gà để phủi bụi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lượng bằng một gói nhỏ: Một đùm muối
2.
Gói lại mà giữ gìn: Đùm bọc lấy nhau; Cơm đùm cơm nắm mang đi ăn đường; Lá lành đùm lá rách
Etymology: (miên đàm)(thủ đàm; y đàm)(Hv y + Nôm đem)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đùm bọc: chăm nom, che chở.
Etymology: F2: thủ 扌⿰覃 đàm