Meanings
Từ điển phổ thông
1.
vung lên
2.
khiêm tốn, nhún nhường
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Vung ra.
2.
(Động) Chỉ huy.
3.
(Tính) Khiêm tốn, nhún nhường. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Bất thậm dữ nhân thông lễ, nhiên cố nhân ngẫu chí, tất diên tiếp bàn hoàn, huy ức quá ư bình thì” 不甚與人通禮, 然故人偶至, 必延接盤桓, 撝抑過於平時 (Tiên nhân đảo 仙人島) Ít giao thiệp với người khác, nhưng bạn cũ tình cờ đến thăm, tất khoản đãi ân cần, khiêm nhượng hơn bình nhật.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xé rách ra.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
chỉ huy; huy động
2.
va vào nhau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chỉ huy; Sai khiến
Etymology: huī
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Vung (gươm...)
2.
Khiêm tốn, nhún nhường.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mượn tạm: Vay nợ
Etymology: (Hv thải vi) (khẩu vi; thủ vi; vi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mượn tiền hoặc lương thực theo kỳ hạn, chịu lãi.
Etymology: F2: thủ 扌⿰爲 vi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vày vò
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vân vê
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Vày vò (* vo bằng tay: * hành hạ)
2.
Làm vương vãi: Trẻ con đừng vày nước
Etymology: Hv thủ vi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vơ vẩn, nhận vơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vo tròn: Vê viên thuốc; Vê điếu thuốc lá
Etymology: Hv thủ vi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xe chắp các mối dây cho săn chắc lại.
Etymology: F2: thủ 扌⿰爲 vi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vay nợ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Va chạm (đụng nhẹ; làm mất lòng: Tránh va chạm)
Etymology: (Hv ba; thủ ba) (huy; ba xúc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đụng phải, vướng phải.
Etymology: F2: thủ 扌⿰爲 vi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vắt vẻo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không phương hướng: Bơ vơ; Vơ vẩn
2.
Không căn cứ: Nhận vơ
3.
Quơ: Vơ đũa cả nắm
Etymology: Hv vi: vị; thủ vi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vẩn vơ: thơ thẩn, thẫn thờ.
2.
Quơ lấy, tóm lấy.
3.
Bơ vơ: lẻ loi, thơ thẩn, ngơ ngác.
Etymology: F2: thủ 扌⿰爲 vi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vỗ về
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngồi chỗ cao với dáng ngạo nghễ: Vắt vẻo lên giường ngồi ngay
2.
Nghẻo: Vẻo đầu
Etymology: (Hv thuỷ biểu) (thủ biểu; thủ điểu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
vớ được; vớ vẩn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trở thành: Về già
2.
Yên ủi: Vỗ về
3.
Bàn tới vấn đề
4.
Trở lại chỗ cũ: Cóc chết ba năm quay đầu về núi
Etymology: Hv vệ; vệ; thủ vi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cho vời
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vội nắm lấy: Vớ lấy cơ hội
2.
Tình cờ bắt được: Vớ được vàng
3.
Lơ mơ: Vớ vẩn
4.
Bít tất (tiếng miền Nam): Đôi vớ
Etymology: Hv thủ vi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Gọi tới: Vua cho vời
Etymology: Hv thủ vi; bài
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Vẽ vời|vời vẽ: trang trí bằng họa tiết màu sắc. Thêm thắt ra.
2.
Tót vời: hết mức, tột cùng.
Etymology: F2: thủ 扌⿰爲 vi
Nôm Foundation
vẫy, phất; khiêm tốn, nhún nhường
Examples
Chẳng phải ăn đong, chẳng phải vay. Lộc trời để lại được ăn mày.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 17b
Thương thì vải thóc cho vay. Lấy chồng lượt nữa gái này xin thôi.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 9a
Xực tắc [món ăn bán dạo] mày gõ đã điếc tai. Tiền thì không có biết vay ai.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 3a
Ông tơ thực nhẽ đa đoan. Xe tơ sao khéo vơ càn (quàng) vơ xiên.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 55a
Trai tơ ơi hỡi trai tơ. Đi đâu mà vội, mà vơ nạ dòng.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 49a
Dạy con từ thuở còn thơ. Dạy vợ từ (tự) thuở bơ vơ mới về.
Source: tdcndg | Lý hạng ca dao, 8a
Nền huân tướng đai cân vời vẽ. Chữ đồng hưu bia thẻ ngàn đông.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 29b
Compound Words2
va chạm•va quẹt