Meanings
Từ điển phổ thông
vo tròn bằng tay
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng tay vẽ lại cho tròn — Kết tụ lại — Một âm là Chuyên. Xem Chuyên.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
đoàn (nặn hình)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nặn hình: Nữ Oa đoàn hoàng thổ tác nhân
Etymology: tuán
Nôm Foundation
lăn quanh bằng tay; mô hình
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Chuyên 專 — Một âm khác là Đoàn. Xem vần Đoàn.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chuyển từ vị trí, tình thế này qua vị trí, tình thế khác.
Etymology: F2: thủ 扌⿰專 chuyên