Meanings
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bẻ gẫy. Phá hư — Hư hỏng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tồi tàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xấu, sắp hư hỏng: Tồi tàn (Nôm khác Hv)
2.
Phá; đập vỡ: Tồi huỷ; Tồi tàn (phá hoại - khác nghĩa Nôm); Tồi chiết (bẻ gẫy); Tồi khô lạp hủ (phá cỏ khô đạp gỗ mục: công việc dễ làm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tồi tàn: làm cho rách nát, tả tơi.
Etymology: A1: 摧 tồi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kêu tiếc rẻ: Ôi thôi!
2.
Dứt hoạt động: Thôi đi làm; Thôi đủ rồi
3.
Không gọn: Lôi thôi
4.
Màu sắc tan ra nước
5.
Thay vì “mà thôi”: Cũng thế thôi
6.
Hồi: Làm một thôi rồi nghỉ
Etymology: (Hv suy; thôi)(thủ thôi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 催:thôi
Etymology: C1: 摧 thôi
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
phá hủy, làm hỏng, gây thương tích
Từ điển phổ thông
1.
bẻ gãy
2.
diệt hết
3.
phát cỏ
Từ điển trích dẫn
4.
Một âm là “tỏa”. (Động) Phát cỏ.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Bẻ gẫy.
2.
Diệt hết.
3.
Thương.
4.
Một âm là toả. Phát cỏ.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cắt cỏ. Phạt cỏ — Một âm là Tôi. Xem Tôi.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng núi cao.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tràn vào: Nắng chuồi qua cửa sổ
2.
Tuột, lở: Nhà đổ vì nạn đất chuồi
Etymology: (Hv thuỷ lỗi)(thôi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chuôi dao, chuôi gươm; nắm đằng chuôi
Đại Nam Quấc âm tự vị
Tiếng trợ từ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tìm tòi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chồi lên: Tòi lên
2.
Kiếm: Tìm tòi
Etymology: (Hv suy: TH tui)(đồi; tồi; toát)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Loi thoi: nhấp nhô chao liệng.
Etymology: C2: 摧 thôi
Examples
Compound Words5
tồi tàn•tồi bại•tồi huỷ•vô kiên bất thôi•kiên bất khả thôi