Meanings
Bảng Tra Chữ Nôm
đèo bòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Có trách nhiệm phải nâng đỡ: Đèo bòng
Etymology: Hv thủ bồng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đèo bòng: mang theo, bìu ríu bên nhau.
Etymology: F2: thủ 扌⿰逢 phùng | C2: 摓 bồng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bồng bế
Bảng Tra Chữ Nôm
vẫy vùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không chấp nhận áp lực: Vùng vằng
2.
Nở ra theo hình vòng: Đất vùng ra biển
3.
Cụm từ: Vùng vẫy (* tung hoành khắp miền;* dẫy dọn để thoát chỗ kẹt)
4.
Đột nhiên trỗi dậy: Vùng chạy; Vùng lên
Etymology: Hv thủ phùng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Vẫy vùng: tay chân vung đạp tứ phía. Trỏ chí tung hoành ngang dọc.
Etymology: F2: thủ 扌⿰逢 phùng
Examples
Compound Words3
vẫy vùng•vùng lên•vùng vằng