Meanings
Từ điển trích dẫn
Vũ Văn Kính - Từ Điển Chữ Nôm
dun dủi, dun đẩy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khiến việc xảy ra: Dun dủi
2.
Đẩy tới: Dun cho ngã
Etymology: Hv thủ tôn; thủ đôn
Nôm Foundation
xoa bằng tay; vuốt
Compound Words5
dun rủi•dun xe•dun đẩy•môn tôn•môn tôn