Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dong cương (cho ngựa đi chậm lại)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cho ngựa đi chậm: Dong cương
2.
Thả buông: Dong con cái
Etymology: Hv thủ dong
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
dung dinh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rung rinh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phát thanh bằng mấy dụng cụ: Rung chuông
2.
Cụm từ: Rung rinh (* cheo leo muốn đổ; * hùng tráng người xem phải khen)
3.
Lay đi lắc lại: Đố ai quét sạch lá rừng, để tôi xin gió gió đừng rung cây
Etymology: (Hv thủ đông; dung)(thủ dung; thủ chung)(thủ sung; ngọc lung)(tâm dung; run* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lay động, khiến lay chuyển.
Etymology: F2: thủ 扌⿰容 dung
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rông rả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đi lại, làm việc không đường hướng: Hết gạo chạy rông; Nói chuyện rông rài
2.
Tập đi: Mới biết rông
Etymology: (Hv dong; thủ dong)(song; song; thuỷ long)(long túc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 篭:rông
Etymology: F2: thủ 扌⿰容 dung
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chạy dông; dông dài
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đi khỏi (trốn): Dông đi mất tích
2.
Xem Rông*
3.
Không phương hướng: Nhất sĩ nhì nông, hết gạo chạy dông, nhất nông nhì sĩ
Etymology: (Hv dong)(thủ dong; thuỷ dụng)
Examples
Compound Words1
dông dài