Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Nhổ lên, ta quen đọc là **yển**.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kiền (xem Loát)
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Nhổ, lôi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
loát (nhổ lên): loát miêu (nhổ mạ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Loát
Etymology: yà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhổ lên: Loát miêu (nhổ mạ); Loát miêu trợ trưởng (* muốn giúp mạ mau mọc cao lại nhổ nó lên; * hăng say quá làm lỡ việc)
2.
Còn âm Kiền
Etymology: yà
Nôm Foundation
nhổ lên, tiêu diệt
Compound Words1
yển miêu trợ trưởng