Meanings
Từ điển Thiều Chửu
Vỗ về, yên ủi. Phàm lấy ơn vỗ về người, hay chia buồn cho người đều gọi là **tuần**.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tuần (vỗ về, yên ủi)
Nôm Foundation
đánh, đập bằng tay; gõ; (tiếng Quảng) sợ hãi; di chuyển qua lại
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 迍:trốn
Etymology: F2: thủ 扌⿰遁 → 盾 độn
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Vỗ về, an ủi, chia buồn.