Meanings
Từ điển phổ thông
1.
cắm vào
2.
gài, giắt
3.
cài, tra
4.
len vào, chen vào, nhúng vào
Từ điển trích dẫn
5.
§ Ghi chú: Cũng đọc là “tráp”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cắm vào, lách vào.
2.
Trồng, cấy.
3.
Cái mai, cũng đọc là chữ tráp.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đâm vào. Cắm vào — Gom lại — Cũng đọc Tráp. Ta quen đọc Sáp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sáp (cắm vào, lách vào)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đặt chen vào: Sáp đồ bản (có thêm hình vẽ kèm với bài); Sáp khúc (khúc nhạc chen vào: interlude); Sáp nhập ngữ (đoạn văn trong ngoặc đơn); Sáp ương (cấy mạ)
2.
Cài đóng: Bả môn sáp thượng
3.
Tháp cây: Sáp điều
4.
Cắm vào; đút vào: Sáp khẩu; Sáp đầu (lỗ cắm); Bả lưỡng thủ sáp tại khẩu y lí (bỏ hai tay vào túi); Sáp thủ (đứa móc túi)
5.
Còn âm là Tháp
6.
Cụm từ: Sáp thủ (* giúp một tay; * dây mình vào)
Etymology: chā
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chất mềm dẻo chứa mật trong tổ ong.
Etymology: C1: 插 sáp
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Cắm, cấy, giâm, trồng, cho vào, thọc vào, cài, gài, xen, gắn, xen thêm, gắn thêm, giắt: 把花插在瓶子裡 Cắm hoa vào lọ; 把手插在口袋裡 Cho tay vào túi, thọc tay vào túi; 明 天開始插秧 Mai bắt đầu cấy mạ; 插枝 Cắm (giâm) cành; 插上門 Cài (then) cửa; 頭上插朵花 Trên đầu cài bông hoa; 插圖版 (Sách) có gắn thêm hình; 把衣服插進褲裡 Giắt áo vào quần
Nôm Foundation
chèn vào, cắm vào; trồng
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đâm vào. Thọc vào. Xỉa vào — Ta hay đọc Sáp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tráp (hộp nhỏ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hộp nhỏ: Tay ôm tráp bạc
Etymology: (Hv hạp)(trúc hạp; hạp; trát)(½ hiệp; tráp; tháp)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cắm vào. Ghép vào — Trồng cây. Ghép cây.
Bảng Tra Chữ Nôm
tháp cây
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lắp mầm non vào thân cây lớn: Xoài tháp; Mầm hồng tháp gốc cậy
2.
Lắp cho dài thêm
3.
Xem Sáp (cha)
4.
Cái nắp: Tháp bút
Bảng Tra Chữ Nôm
sắp sửa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đoàn có thứ tự: Sắp (bầy) trẻ con
2.
Xếp đặt: Sắp sẵn; Sắp đũa bát dọn cơm
Etymology: (Hv lạp; sáp)(khẩu sáp; Nôm ấp* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sửa soạn, chuẩn bị, xếp đặt.
Etymology: C2: 插 sáp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thông thạo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ruộng xép (nhỏ, phụ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không phải là chính: Sở xép; Cửa xép
2.
Nói quá độ: Bép xép
Etymology: Hv sáp - tháp
Bảng Tra Chữ Nôm
xấp sách lại, xấp khăn lau
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Một đệp tờ mỏng: Xấp giấy bạc
2.
Còn âm là Sấp*
3.
Từ nay về sau: Từ rày xấp đi
4.
Nhúng cho ướt: Xấp khăn lau mặt
5.
Gấp: Xấp đôi tờ giấy; Xấp sách lại; Ăn xấp hai người thường
Etymology: Hv thủ tập; sáp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nằm xẹp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Biến từ căng ra mềm; dầy ra mỏng: Bánh xe xẹp
2.
Ép cho dẹp: Xẹp bụng
Etymology: sáp; thủ nhập
Bảng Tra Chữ Nôm
xếp vào; sắp xếp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Gấp gọn: Thước xếp; Dao xếp
2.
Dẹp bỏ: Xếp bút nghiên lo việc binh đao
3.
Sắp đặt cho thứ tự: Sắp xếp; Xếp chữ; Xếp áo vào tủ
4.
Chồng lên nhau: Bánh giầy là thứ bánh xếp
Etymology: (Hv sáp - tháp) (nhiếp; điệp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Để vào vị trí lần lượt theo thứ tự trước sau (cđ. sắp).
Etymology: C2: 插 sáp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chụm các sợi dây lại: Chồng chắp vợ nối (cả hai người làm đám cưới đã có đời trước)
2.
Chập lại: Chắp tay
3.
Lượm lặt: Chắp nhặt dông dài
Etymology: (Hv cập; thủ cập)(chiêu; chấp; chấp)(miên chấp; tháp)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chắp tay, chắp nối, chắp dây; chắp nhặt
Bảng Tra Chữ Nôm
khắp bốn phương, khắp nơi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 泣:khắp
Etymology: C2: 插 sáp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 立:sấp
Etymology: C2: 插 sáp
Examples
Compound Words12
sáp thủ•sáp tiêu•sáp đồ•sáp khúc•sáp khoa đả ngộn•sáp sí nạn phi•sáp nhập•sáp đồ•an sáp•lưỡng lặc sáp đao•kiến phùng sáp châm•vô tâm sáp liễu