Meanings
Từ điển phổ thông
gánh vác
Từ điển trích dẫn
(Động) Gánh, vác. ◎Như: “kiên khách” 掮客 kẻ đi mua bán hộ người khác, người làm trung gian giao dịch buôn bán. ☆Tương tự: “kinh kỉ” 經紀, “nha lang” 牙郎. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Nhất ngữ vị liễu, chỉ kiến Bảo Ngọc tiếu hi hi đích kiên liễu nhất chi hồng mai tiến lai” 一語未了, 只見寶玉笑嘻嘻的掮了一枝紅梅進來 (Đệ ngũ thập hồi) Nói chưa dứt lời thì thấy Bảo Ngọc cười hi hi vác một cành hồng mai đi tới.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng vai mà vác.
Từ điển Trần Văn Chánh
(đph) Vác (trên vai).
Nôm Foundation
vác trên vai
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lấy đòn mà chở trên vai: Khiêng cáng
2.
Nhiều tay chuyển vật nặng: Túm vào khiêng
Etymology: (Hv giang) (thủ khiên; thủ kiên) (mộc kháng; thủ khinh)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
khiêng vác