Meanings
tiếp
Từ điển phổ thông
tiếp tục, nối tiếp, tiếp theo
Từ điển trích dẫn
2.
(Động) Gặp gỡ, qua lại, hội họp, chiêu đãi. ◎Như: “tiếp hợp” 接洽 hội họp thương lượng. ◇Sử Kí 史記: “Nhập tắc dữ vương đồ nghị quốc sự, dĩ xuất hiệu lệnh; xuất tắc tiếp ngộ tân khách, ứng đối chư hầu” 入則與王圖議國事, 以出號令; 出則接遇賓客, 應對諸侯 (Khuất Nguyên Giả Sanh truyện 屈原賈生傳) Vào triều thì cùng vua bàn tính việc nước, ban hành các hiệu lệnh; ra thì tiếp đãi tân khách, ứng đối với chư hầu.
9.
(Danh) Họ “Tiếp”.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Liền, hai đầu liền nhau gọi là tiếp.
6.
Thấy.
7.
Gần.
8.
Nhận được.
9.
Trói tay.
10.
Chóng vội.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giáp liền. Td: Tiếp giáp — Nối liền. Td: Tiếp tục — Đón nhận. Td: Tiếp thư — Hội họp.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đón vào: Tiếp tân
2.
Hay dùng như Nôm: Tiếp khách; Tiếp cây…
3.
Nhận được: Tiếp thu; Tiếp cầu (bắt banh); Tiếp đáo nhất phong tín (bắt được thơ); Tiếp vẫn (hôn sát môi); Tiếp điện thoại
4.
Tới sát: Đoản binh tương tiếp (sát lá cà)
5.
Trước sau nối liền: Tiếp điện tuyến; Tiếp lực (chạy relay); Tiếp ban (làm việc theo người trước)
6.
Ghép cây: Tiếp mộc
Etymology: jiē
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Nối liền theo nhau.
2.
Đón rước, mời mọc.
Etymology: A1: 接 tiếp
Từ điển Trần Văn Chánh
9.
[Jie] (Họ) Tiếp.
Nôm Foundation
nhận; tiếp tục; bắt lấy; nối liền
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tiếp khách
ghép
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đặt liền khít với nhau.
Etymology: B|C2: 接
tướp
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tươm tướp: Như __
Etymology: C2: 接 tiếp
Examples
tiếp
Ngươi Trung Ngạn [họ Nguyễn] mảng [nghe nói] thửa lại, vội đi trái dép rước tiếp.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Thúy Tiêu, 44b
Rước mời ngày tiếp đôi ba. Bệ từ Nhạc [Nguyễn Nhạc] mới lân la tự tình.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 59b
Điều ca tiếp khúc, khong khoe chưng dòng thói đất Hà Hữu.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Thúy Tiêu, 48b
ghép
Compound Words66
tiếp chủng•tiếp khách•tiếp giới•tiếp vẫn•tiếp liên bất đoạn•tiếp nạp•tiếp nạp•tiếp phùng•tiếp khẩu•tiếp chiến•tiếp cận•tiếp nhị liên tam•tiếp dẫn•tiếp ứng•tiếp thu•tiếp tế•tiếp cứu•tiếp thông•tiếp thụ•tiếp mộc•tiếp kiến•tiếp giáp•tiếp thế•tiếp liên•tiếp quản•tiếp đãi•tiếp bàng•tiếp xúc•tiếp hợp•tiếp chi