Meanings
Từ điển phổ thông
1.
hái, ngắt
2.
chọn nhặt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Hái lấy. Nhặt lấy — Sắp đặt.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xem Thái (cài)
2.
Lựa chọn: Thái biện (mua số lượng lớn); Thái cấu (mua cho đoàn thể); Thái tập; Thái nạp (lựa mà gom lại); Thái dạng (hàng mẫu)
3.
Dáng khoẻ hay yếu: Sắc thái
4.
Khai (mỏ): Thái quật (đào tìm); Thái mai (đào than đá); Thái du (khai mỏ dầu)
5.
Xắt thành miếng nhỏ: Thái thịt
6.
Hái lượm: Thái trà; Thái dược (hái thuốc); Thái trích (bẻ - trái); Thái phỏng (lượm tin); Thái noãn thiết bị (bộ phận sưởi nhà)
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thái thịt
Nôm Foundation
thu thập, tập hợp; chọn lựa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nghịch bằng ngón tay: Táy máy
Etymology: Hv tái; thái
Bảng Tra Chữ Nôm
bốc thăm
Bảng Tra Chữ Nôm
thẳng thớm
Bảng Tra Chữ Nôm
đi lom xom; xom cá (đâm cá)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(thủ ½ hải; thủ hải) Lượm bẻ: Gặt hái
Etymology: Hv thủ thái
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𱐒:hái
Etymology: B|A2: 採 thái
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
hái chè
Bảng Tra Chữ Nôm
bước xăm xăm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xái thuốc phiện
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bã thuốc đã hút rồi: Hút xái (hút lại cái bã)
Etymology: (Hv thỉ) (thỉ thái; thủ thái)
Bảng Tra Chữ Nôm
thám thính
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
tháy trộm
Examples
Sư đà hái thuốc phương xa. Mây bay hạc lánh biết là tìm đâu.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 68a
Bao giờ thư thả lên chơi nguyệt. Xin hái cho nhờ nắm lá đa.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 4a
Compound Words25
thái nạp•thái cấu•thái quật•thái thành miếng thới•thái trạch•thái du•thái noãn•thái dạng•thái tập•thái chi•thái phạt•thái lục•thái môi•thái mãi•thái thịt•thái trích•thái ấp•thái phỏng•thái phong•thái dụng•thái chủng•thái khoáng•thái quang•thái chế•thớt thái rau