Meanings
Từ điển phổ thông
1.
đè ép, ấn
2.
nét phảy
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
1.
Ðè ép, lấy tay ấn mạnh gọi là nại.
2.
Cách viết đưa bút về bên tay phải xuống gọi là nại (cái phẩy).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Lấy tay đè xuống, ấn xuống.
Bảng Tra Chữ Nôm
chẳng nại gian lao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nét chữ Hán viết về bên mặt
2.
Hãm bớt: Nại trước tính tử (hãm cơn nóng)
Etymology: nà
Nôm Foundation
ấn mạnh xuống bằng ngón tay
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Người quản tượng, điều khiển voi đi.
Etymology: F2: thủ 扌⿰奈 nại
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nài ép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nậy lên, cậy lên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Nạy*
Etymology: Hv nại
Examples
Compound Words1
án nại