Meanings
Từ điển Thiều Chửu
1.
Phá, chia.
2.
Tám. Tục mượn dùng như chữ **bát** 八.
Bảng Tra Chữ Nôm
1.
bát quái (tám quẻ bói theo Kinh Dịch)
2.
bưng bít; bít tất
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Số tám: Bát giới (đừng sát sinh; đừng trộm cắp; đừng tà dâm; đừng nói bậy; đừng uống say; đừng trang sức ca vũ; đừng ngủ giường cao; đừng ăn sai giờ); Bát quái (tám quẻ bói - theo Kinh Dịch: kiền; khảm; cấn; chấn; tốn; li; khôn; đoài)
Etymology: bā
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(văn) Phá, chia
2.
Tám (chữ 八 viết kép).
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bát nạt; bắt gặp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rào chặn: Bít lối đi Bít tất (vải bọc chân)
2.
Giữ kín: Lại còn bưng bít giấu quanh
Etymology: (Hv thủ bát) (biệt; bát)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nắm giữ: Bắt cá hai tay (muốn lợi cả đôi bề); Bắt chước; Bắt mạch; Bắt mối; Bắt quyết (múa tay trừ tà); Bắt thường (đòi đền); Bắt thóp (nắm được điểm yếu)
2.
Hấp dẫn; hút: Bắt mắt (dễ coi); Bắt ánh sáng; Bắt lửa
3.
Nhiều cụm từ: Bắt bẻ; Bắt bớ; Bắt đầu; Bắt gặp; Bắt ghen; Bắt khoan bắt nhặt; Bắt nạt; Bắt nét; Bắt nhịp; Bắt nợ (lấy đồ thế cho tiền nợ)
Etymology: (Hv bát, bát) (thủ bát, thủ bất)
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
bịt miệng
Nôm Foundation
bẻ gãy, xé mở; phiên bản kế toán của số tám
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bét be: tiếng tượng hình, vẻ sa đà, không còn giữ được mức độ vừa phải.
Etymology: C2: 捌 bát
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 別:biết
Etymology: C2: 捌 bát
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giấu đi một phần.
Etymology: C2: 捌 bát