Meanings
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cung tay lại mà cầm kích. Cử chỉ của người lính gác — Dụng cụ đào đất.
Từ điển phổ thông
1.
dụng cụ để khiêng đất
2.
nắm lấy
3.
nặng tai, lãng tai
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Nắm lấy
3.
Nặng tai, lảng tai.
Nôm Foundation
cầm trong tay
Compound Words4
đặt cược•cược với nhau•cược tiền•cá cược