Meanings
Từ điển phổ thông
rung động
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đập, lắc: Chấn lung phát hội (* mở tai người điếc: * giúp người tỉnh ngộ)
2.
Rung trong Lí học: Chấn bức (amplitude); Chấn động tần suất (frequency)
3.
Sửa lại: Chấn chỉnh
4.
Trỗi dậy: Sĩ khí đại chấn
Etymology: zhèn
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
Lập lại trật tự, chấn chỉnh
6.
(văn) Cứu vãn
7.
(văn) Thu nhận
8.
(văn) Thôi, dừng lại.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chấn động; chấn át
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Trần Văn Chánh
Đông đầy.
Nôm Foundation
nâng lên, kích thích, khơi dậy hành động
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dùng như chữ Chẩn 賑 — Một âm khác là Chấn.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngán; không thích nữa: Chán nản; Liễu chán hoa chê
2.
Nhiều nữa: Còn chán thiếu gì
Etymology: (Hv chấn)(khẩu chấn; tâm chiến)(tâm chiến)
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
chán chường, chán nản, chán phè
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chận đầu, chận xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Chặn*
2.
Cản lại: Chận đầu
Etymology: (Hv trận)(trấn; chấn)
Bảng Tra Chữ Nôm
chín chắn, chắc chắn; lá chắn, chắn ngang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Chăn chắn: thẳng dựng, sừng sững.
2.
Ngăn, chặn.
Etymology: C2: 振 chấn
Bảng Tra Chữ Nôm
số chẵn, chẵn lẻ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lối chơi: Chẵn lẻ
2.
Tới con số tròn: Thế là chẵn một chục
3.
Không lẻ: 2, 4, 6 là các số chẵn
Etymology: Hv trận, chấn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trọn, vừa đúng, không thừa không thiếu.
Etymology: C2: 振 chấn
Bảng Tra Chữ Nôm
ngăn chặn, chặn họng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cản không cho làm: Chặn họng (không cho nói); Chặn hết lối thoát
Etymology: (trận; chấn)(chặng nôm)
Bảng Tra Chữ Nôm
dấn mình, dấn thân; dấn xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vào cuộc: Dấn thân
2.
Đòi người nghe chú ý vào một điểm: Dấn mạnh
Etymology: (Hv thủ dẫn)(chấn; thủ dần; chấn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠒒:dấn
Etymology: C2: 振 chấn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nấn ná
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(noãn: TH năn) Chần chừ: Nấn ná
Etymology: (Hv chấn)(thủ cấn;
Bảng Tra Chữ Nôm
sán lại
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
xán vào
Bảng Tra Chữ Nôm
xắn quần, xắn thịt; xinh xắn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cắt nhỏ: Xắn thịt; Lấy đũa xắn sợi bún
2.
Vén gọn: Xắn quần
3.
Từ đệm sau Xinh*: Xinh xắn dễ coi
Etymology: (chấn; thủ sân) (thủ xán; thủ xướng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 捍:xắn
Etymology: C2: 振 chấn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chạn bát
Bảng Tra Chữ Nôm
búa đập chan chát
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiều; Tràn trề: Niềm vui chan chứa; Ánh sáng chan hoà
2.
Rưới vào cơm: Chan canh
3.
Tượng thanh: Búa đập chan chát
Etymology: (chân; trang) (chấn; thuỷ chân)
Examples
Compound Words17
chấn chấn hữu từ•chấn chấn hữu từ•chấn lung phát hội•chấn hưng•chấn hưng•chấn loát•chấn tác•chấn phát•chấn động•chấn tý nhất hô•chấn khởi•chấn bút•dục chấn phạp lực•phát lung chấn hội•kê cổ chấn kim•nuy mĩ bất chấn•nhất quệ bất chấn