Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhận trách nhiệm: Giang sơn một gánh
2.
Lập gia đình riêng: Đến tuổi gánh vác
3.
Đoàn ca kịch rong: Gánh hát
4.
Chở hàng mắc vào hai đầu đòn: Gánh gạo nuôi chồng
Etymology: (Hv thủ cánh)(mộc cánh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chuyển vật đi bằng vai với đòn mắc đồ đựng hai đầu.
Etymology: F2: thủ 扌⿰更 cánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gồng gánh; gánh vác
Nôm Foundation
xương cá, những thứ mắc ở cổ họng; cứng đầu, nói thẳng; (Quảng Đông) khuấy, trộn, khuấy động; lội
Examples
Tuy sức gánh vạc trút núi chẳng hay mặc mà nói mạnh.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Hạng Vương, 5b
Buộc yên quảy gánh vội vàng. Mối sầu sẻ nửa, bước đàng chia hai.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 12b
Compound Words4
gánh gồng•quang gánh•gánh xiếc•triêng gánh