Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Kẹp ở giữa: Giáp công; Giáp thái (gắp ăn); Hài tử giáp cước (giày chật quá); Chỉ giáp (kim ghim giấy); Phát giáp (ghim tóc)
2.
Lẩn vào: Giáp tại nhân quần lí
3.
Tên hoa: Giáp trúc đào (oleander); Thảo giáp trúc đào (phlox)
4.
Xem Giáp (jiá; ga)
Etymology: jia
Nôm Foundation
kẹp dưới cánh tay; ôm vào lòng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hiệp hiềm (để bụng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Để bụng: Hiệp hiềm
2.
Ép: Yêu hiệp Thiên tử dĩ mệnh chư hầu
3.
Cắp: Hiệp Thái sơn dĩ siêu Bắc hải (cặp núi Thái vượt biển Bắc: việc không làm nổi)
Etymology: xié
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 挾